cá lẻ

cá lẻ

Anh ấy thích làm việc cá lẻ hơn là làm việc nhóm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Từng con riêng rẽ, không thuộc về một nhóm hay đàn nào: " lẻ" chỉ những con bị tách riêng, không theo bầy đàn.
    • (Nghĩa bóng) Người làm việc độc lập, không tham gia tập thể: Trong ngữ cảnh kinh tế hoặc lao động, " lẻ" chỉ người hoạt động riêng lẻ, không nằm trong tổ chức, hợp tác xã hay doanh nghiệp.
  2. Tính từ:

    • Mang tính riêng lẻ, độc lập: Dùng để mô tả hành động hoặc cách thức làm việc không phụ thuộc vào tập thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngư dân bắt được vài con lẻ, không đủ để bán sỉ. (Ngư dân bắt được vài con riêng rẽ, không đủ số lượng để bán buôn.)
    • Trong hợp tác xã, anh ấy người làm lẻ, không tham gia sản xuất chung. (Trong hợp tác xã, anh ấy làm việc độc lập, không tham gia sản xuất tập thể.)
  • Tính từ:

    • Họ lối làm ăn lẻ, không muốn liên kết với ai. (Họ cách kinh doanh riêng lẻ, không muốn liên kết với người khác.)
    • Hình thức buôn bán lẻ khó phát triển hơn so với kinh doanh nhóm. (Hình thức buôn bán riêng lẻ khó phát triển hơn so với kinh doanh tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm ăn lẻ": hành động kinh doanh hoặc lao động độc lập, không tham gia hợp tác xã hay tổ chức nào.

    • Làm ăn lẻ giúp anh ta tự chủ nhưng cũng gặp nhiều rủi ro. (Kinh doanh độc lập giúp anh ta tự chủ nhưng cũng gặp nhiều rủi ro.)
  • "bán lẻ": bán từng con riêng lẻ thay vì bán theo mẻ hoặc theo cân.

    • Chợ quê thường bán lẻ cho người mua lẻ. (Chợ quê thường bán từng con riêng cho người mua lẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): động vật sống dưới nước.

    • Cá chép loài phổ biến. (Cá chép loài phổ biến.)
  • Lẻ (tính từ): riêng rẽ, không trọn vẹn, không theo nhóm.

    • Tiền lẻ dùng để đổi cho khách. (Tiền riêng rẽ dùng để đổi cho khách.)
  • Cá thể (danh từ): từng sinh vật riêng biệtgần nghĩa với " lẻ" trong ngữ cảnh sinh học.

    • Mỗi cá thể trong đàn đều vai trò riêng. (Mỗi sinh vật riêng biệt trong đàn đều vai trò riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Riêng lẻ: từng cái một, không chung với cái khác.
  • Độc lập: tự mình, không phụ thuộc vào người khác.
  • Tách biệt: ở riêng, không hòa lẫn.
Thành ngữ liên quan
  • lẻ đàn, chim lẻ bầy: người sống độc, không hòa nhập với tập thể.
    • Sống một mình nơi đất khách, anh ấy như lẻ đàn, chim lẻ bầy. (Sống một mình nơi xa lạ, anh ấy độc như con riêng lẻ khỏi đàn, con chim riêng lẻ khỏi bầy.)